Trung Dung (Record no. 2512)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01278nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070017.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:43:02
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 30
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 181.112
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T111-B12
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tạ Thanh Bạch
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term dịch chú
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Trung Dung
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tứ thư
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Tạ Thanh Bạch dịch chú
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ nhất
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 89tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu vàng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trung Dung, một trong 4 cuốn của bộ Tứ Thư. Sách gồm có 33 chương, chia làm hai phần: Phần thứ 1 từ chương 1 – 20 là phần chính: chứa lời của đức Khổng Tử dạy cho chư môn đệ về đạo Trung Dung. Nội dung chủ yếu xoay quanh hai vấn đề: Luyện tâm: tồn, dưỡng, tĩnh, sát Ứng xử (ở đời): nhân, nghĩa, lễ, trí, tín Phần thứ 2 từ chương 21 – 33 là phần phụ: chứa lời ông Tử Tư giải thích nghĩa của đạo Trung Dung cho minh bạch thêm.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Khổng Tử (551 TCN - 479 TCN)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học phương Đông -- Triết học Trung Hoa
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tạ Thanh Bạch
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2512 0.00 Sách