Truyện Đức Khổng Tử (Record no. 2513)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01330nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070017.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 16000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.103 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-C74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn Trung Còn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyện Đức Khổng Tử |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đoàn Trung Còn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Hóa Thông Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2002 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 164tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: Tiểu tựa Mấy lời đầu Thời thế nước Tàu hồi Khổng Tử mới ra đời Kỳ lân ra đời Buổi thơ ấu và lúc thiếu niên Đến kinh đô nhà Châu Quân tử đối với gia đình Loạn lạc ở nước Lỗ Đường mây nhẹ bước Hiệp Cốc phó hội Công danh tột bực Một đoàn nữ nhạc Chu du thiên hạ Quãng đời nhàn lạc Đức Thánh với Nhan Hồi Tông Thánh Tăng Tử Hai bậc Thánh Nhân Trung Hoa Tam Thánh-Thích, Lão, Khổng Kỳ lân về núi |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khổng Tử (551 TCN - 479 TCN) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Trung Quốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2525/duc-khong-tu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2525/duc-khong-tu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2513 | 0.00 | Sách |