Khổng Tử (Record no. 2515)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01303nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070017.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:43:03
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 27000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 181.112
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-L43
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Hiến Lê
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Khổng Tử
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Hiến Lê
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Hóa Thông Tin
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 265tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đức Khổng Tử là một bậc hiền triết Trung Hoa, được dân tộc Trung Hoa tôn thờ. Suốt đời đi chu du các nước truyền bá học thuyết. Đem lại trật tự tôn ty cho một xã hội đầy chiến tranh loạn lạc, tạo đạo đức trong loài người…Ông cũng là nhà luân lý , nhà chính trị và một sử gia. Triết thuyết chính trị của ông được coi là quốc giáo liên tiếp trên hai ngàn năm, người đầu tiên mở trường tư thục dạy học. Một nhà hiền triết ảnh hưởng cả Đông Á, để lại cho đời tấm gương sáng ngời.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Khổng Tử (551 TCN - 479 TCN)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học phương đông -- Triết học Trung Hoa
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2515 0.00 Sách