Kitô học toàn tập (Record no. 2516)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01323nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070017.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:43:03
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 60000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 232
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu F315-G63
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Gómez, Felipe
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kitô học toàn tập
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Thần học tín lý 1&2
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Felipe Gómez, SJ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 421tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu tím
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Giáo khoa thần học
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển 1 Chương I: Nhập đề Kitô học Chương II: Đấng muốn dân đợi trông: Kitô học trong Cựu Ước Chương III: Phục sinh: Khởi điểm của Kitô học Chương IV: những dạng loại Kitô học trong Tân Ước Chương V: Đức Kitô trong tư thế là con người Quyển 2 Chương VI: Đức Giêsu là Thiên Chúa Chương VII: Hành trình trắc trở của Kitô học: Calceđonia và Cônstaninốp Chương VIII: Đức Giêsu Kitô chịu chết Chương IX: Công trình của Đức Kitô Chương X: Đức Kitô: Đấng cứu độ duy nhất Chương XI: Emmanuel
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Giêsu
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thần học về Thiên Chúa
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2516 0.00 Sách