Tìm hiểu các nước trên thế giới Trung Quốc, Triều Tiên và Nhật Bản (Record no. 2520)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02661nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070017.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 48000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.095 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G492-B26 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barnes, Gina L. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm hiểu các nước trên thế giới Trung Quốc, Triều Tiên và Nhật Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Đỉnh cao văn minh Đông Á |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gina L. Barnes |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp TPHCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2004 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 399tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các nước Đông Á, Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc (cả bán đảo Triều Tiên) ngày càng có tầm quan trọng rất lớn trên thế giới. Những khác biệt hiện tại trong hệ thống kinh tế và chính trị, rồi phong tục tập quán, ngôn ngữ và dân tộc tính đôi khi che mờ sự kiện rằng cả ba nước đều thừa hưởng một truyền thống chung có bề dày lịch sử hết sức vĩ đại. Cuốn sách này phác họa những phát triển xã hội và chính trị bên trong đất nước Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản ngày nay cho đến tận thế kỷ thứ 8 sau Công nguyên. Đây là một cột mốc tự nhiên trong lịch sử của khu vực, bởi nó đánh dấu sự phát triển đến độ hoàn chỉnh của các hệ thống chính quyền trên cả ba vùng, dựa trên một tôn giáo chung (Phật giáo), một triết lý Nhà nước chung (Khổng giáo) và cấu trúc thư lại chung (được xây dựng dựa trên luật cầm quyền). Quyển sách này được coi như một sự giới thiệu mang tính tổng hợp toàn khu vực về khảo cổ và cổ sử học của các quốc gia đương đại Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản với những độc giả lần đầu tiên tiếp xúc với đề tài này, cả những ai say mê về Đông Á nhưng chưa quen với các phương pháp khảo cổ học, lẫn những ai say mê khảo cổ học nhưng lại chưa biết mấy về Đông Á, cho nên các tác giả đã cố gắng trích dẫn tư liệu bằng Tiếng Anh để mọi người có thể theo dõi các đề tài quan tâm một cách độc lập. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới -- Văn minh -- Đông Á |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Châu Á Khảo cổ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Huỳnh Văn Thanh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2532/tq-tt-nb.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2532/tq-tt-nb.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2520 | 0.00 | Sách |