Tin mừng như đã mặc khải cho tôi (Record no. 2523)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02111nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070018.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:07 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 81000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M332-V21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Valtorta , Maria |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin mừng như đã mặc khải cho tôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maria Valtorta |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 326tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. `Người ta có thể gọi Ma-ri là con thứ của Chúa Cha` 2. Joakim và Anna khấn với Chúa 3. Anna cầu nguyện ở đền thờ và Thiên Chúa nhận lời bà 4. `Joakim đã kết hôn với sự khôn ngoa của Thiên Chúa, được giữa kín trong tim người đàn bà công chính` 5. Anna, với một Thánh Vịnh, loan báo chức làm mẹ của bà 6. Đấng Tô Tì Vết không bao giờ ngừng tưởng nhớ tới Thiên Chúa` 7. Việc sinh hạ Đức Trinh Nữ Maria 8. Linh hồn người đã xuất hiện đẹp đẽ nguyên vẹn như khi Thiên Chúa nghĩ tới` 9. `Bông huệ của má! Trong ba năm nữa, con sẽ ở đây` 10. `Đây, con trẻ vẹn toàn với quả tim bồ câu` 11. `Niềm vui của má!! Làm sao con biết những điều thánh này? Ai đã nói cho con?` 12. `Người con đã chẳng đặt sự khôn ngoan của chính Người trên môi mẹ mình sao?` 13. Maria được dâng vào đền thờ 14. `Người trinh nữ đời đời chỉ có một tư tưởng: hướng lòng người lên cùng Thiên Chúa` 15. Cái chết của Joakim và Anna 16. `Chắc con sẽ là mẹ Đấng Kitô 17. `Mẹ lại thấy tất cả những gì thần trí mẹ đã thấy nơi Thiên Chúa` . . 72. Kết luận về đời sống ẩn dật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Diễn ý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Thị Hùng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3341.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2023/3/17/3341.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2523 | 0.00 | Sách |