Không sợ hãi (Record no. 2526)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01542nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070018.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.409 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P637-J55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Jerico, Pilar |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Không sợ hãi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trong kinh doanh và cuộc sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Pilar Jerico |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 175tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bản năng sinh tồn cũng như những ký ức cá nhân và tập thể là nguyên nhân của cảm giác sợ hãi mỗi khi con người đối diện với hiểm nguy. Nỗi sợ hãi giúp chúng ta có động lực để tìm hiểu về chính nỗi sợ hãi và nguyên nhân của nó, từ đó chúng ta sẽ trưởng thành và mạnh mẽ hơn. Mặc dù nỗi sợ hãi giúp chúng ta cảm nhận được đau khổ và hạnh phúc, nhưng chúng ta phải làm chủ nó trong những tình huống hàng ngày. Cuốn sách này chỉ ra con đường để nhận thức, vượt qua và chinh phục nỗi sợ hãi ở hai cấp độ: cá nhân và tổ chức. Làm được điều này, cá nhân sẽ phát triển năng lực, củng cố lòng tự tin |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Anh: No fear in business and in life |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kỹ năng sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Quản trị doanh nghiệp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trung Tín |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2526 | 0.00 | Sách |