Gia Định Thành Thông Chí (Record no. 253)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01083nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065738.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:17:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045885512
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 550000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.77
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T832-D82
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trịnh Hoài Đức
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Gia Định Thành Thông Chí
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Địa Chí Vùng Nam Bộ đầu Thế Kỷ XIX
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trịnh Hoài Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 740tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 19x26cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Ghi chép về địa lý, lịch sử vùng đất, con người Gia Định thời Nguyễn (miền Nam Việt Nam ngày nay) cùng những phong tục, sản vật và bộ máy quản lý hành chính, quân sự miền đất này
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Địa chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Địa lí
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Hoàng Quân
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/254/30.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/254/30.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-253 0.00 Sách