Triết sử Ấn Độ (Record no. 2530)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01493nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070018.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:43:09
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 140000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 181.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H678-Q17
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hoàng Sĩ Quý
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Tiến sỹ Triết học Ấn Độ, cựu giáo sư đại học
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Triết sử Ấn Độ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Nhập môn triết Ấn Upanisad - Vedanta
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hoàng Sơn Hoàng Sĩ Quý
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phương Đông
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 448tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong khi nghiên cứu về lịch sử triết học Ấn Độ, ta thấy có nhiều quan điểm và cách phân chia các giai đoạn hình thành và phát triển tư tưởng triết học Ấn Độ khác nhau. Trong bài nghiên cứu này, tôi theo quan điểm của tài liệu Dẫn vào Triết học Ấn Độ do Đại Chủng Viện Thánh Quý biên soạn, là chia Triết Sử Ấn Độ thành 4 thời kỳ chính. Phần riêng tôi, tôi chia thêm thời kỳ chính thứ nhất (Thời kỳ thượng cổ: Thời kỳ vệ đà – Sử thi) thành 3 giai đoạn nhỏ theo niên biểu cách tương đối, để thấy sự phát triển liên tục của tư tưởng triết Ấn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học Phương Đông -- Triết học Ấn Độ
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2530 0.00 Sách