Vững mạnh trong đêm tối (Biểu ghi số 2533)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01713nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070018.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:11 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 22000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.209 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M327-K41 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kerry, Margaret |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Sưu tập và viết lời tựa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vững mạnh trong đêm tối |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sự khôn ngoan từ Thánh Gioan thánh giá |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Margaret Kerry |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 99tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Classical Wisdom Collection |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 1. Đêm tối của tâm hồn 2. Ôi, đêm dẫn đường 3. Cách chiêm ngắm 4. Đang trải nghiệm 5. Ngọn lửa tình yêu đang cháy 6. Khao khát Thiên Chúa hằng sống 7. Rất nóng và khô 8. Những lợi ích của đêm tối 9. Từ bàn tay Thiên Chúa 10. Ngôi nhà của tôi hiện giờ tất cả đã yên lặng 11. Một tia đen tối 12. Thời kỳ đêm tối 13. Thiên Chúa tìm người yêu 14. Gỗ biến đổi hoàn toàn trong lửa 15. Khát vọng cháy bỏng của tình yêu 16. Mầu nhiệm về Thiên Chúa ẩn mình 17. Vết thương tình yêu 18. Chỉ có tình yêu 19. Tình yêu tồn tại như thế nào 20. A, đúng là ân sủng 21. Được vẻ đẹp bao bọc 22. Hầm rượu bên trong 23. Những hốc đá trên cao 24. Tôi ra khỏi chính mình 25. Ở trong sự che khuất |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Các thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Thị Thu Thủy |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2533 | 0.00 | Sách |