Vì sao phải giảng Tin Lành cho trẻ em (Record no. 2539)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01617nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070019.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:14 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S187-D65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doherty, Sam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vì sao phải giảng Tin Lành cho trẻ em |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cẩm nang giúp người hướng dẫn thiếu nhi thấy và hiểu được mục tiêu chủ yếu trong công tác của họ-sự cứu rỗi của các bé trai và bé gái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sam Doherty / CEF (Child Evangelism Fellowship) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 115tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: Chương 1: Giảng Tin Lành theo Kinh Thánh Chương 2: Tương lai nằm trong tay các em Chương 3: Một trong những đứa trẻ này đã tin Ta Chương 4: Ý muốn Chúa-không muốn cho một đứa trẻ nào trong những đứa trẻ này phải hư mất Chương 5: Đầu tư nơi có lời nhất Chương 6: Hai người rưỡi được cứu Chương 7: Hãy để con trẻ đến cùng Ta Chương 8: Một đứa trẻ sẽ dắt họ Chương 9: Những ngôi sao chiếu sáng-đời đời mãi mãi Chương 10: Vì sao phải giảng Tin Lành cho trẻ em? Chương 11: Đáp ứng của chúng ta Chương 12: Dàn bài đơn giản giúp bạn truyền giáo cho trẻ em |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giảng thiếu nhi |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | CEF (Child Evangelism Fellowship) |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2539 | 0.00 | Sách |