Đối Ngoại Đa Phương Việt Nam trong Thời Kỳ Chủ Động và Tích Cực Hội Nhập Quốc Tế (Record no. 254)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01174nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065738.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:17:30
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045736920
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 64000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 327.597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L433-T87
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Hoài Trung
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đối Ngoại Đa Phương Việt Nam trong Thời Kỳ Chủ Động và Tích Cực Hội Nhập Quốc Tế
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sách Tham Khảo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phạm Hải Anh,...[và những người khác]
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị Quốc gia
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 247tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details hình vẽ, bảng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày về đối ngoại đa phương Việt Nam trong 30 năm đổi mới. Những cơ sở và định hướng của đối ngoại đa phương Việt Nam đến năm 2025
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đối ngoại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hội nhập quốc tế
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quan hệ đa phương
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Luyện Minh Hồng
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/255/doi-ngoai-da-phuong-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/255/doi-ngoai-da-phuong-viet-nam.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-254 0.00 Sách