Không nao sờn (Record no. 2542)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01353nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070019.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:15 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-B57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bevere, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Không nao sờn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Bevere |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 312tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x21,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cơ đốc nhân không hề được định phải sống `cho qua ngày`. Bạn được tạo dựng để sống vượt trên nghịch cảnh và bày tỏ sự vĩ đại của Chúa! Trong cuốn sách thật cảm động này, tác giả John Bevere trình bày những yếu tố để kết thúc tốt đẹp! Cuốn sách `Không nao sờn` này không phải là sách dạy về chiến thuật để sống còn mà là sách cung cấp cấp cho bạn một mối tư duy mới, một tư duy dám tuyên bố như sứ đồ Phaolô, `Tôi vui chịu khó khăn.` Những lẽ thật dựa trên nền tảng Kinh Thánh này sẽ trang bị cho bạn để bạn tiến triển trong mỗi giai đoạn trong cuộc đời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Minh Hòa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2542 | 0.00 | Sách |