Kết Thân Với Đức Ki-tô Và Với Tha Nhân (Record no. 2543)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01606nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070019.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 32000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E42-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Eli Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kết Thân Với Đức Ki-tô Và Với Tha Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | So sánh và bổ túc hành trình kết thân với Đức Ki-tô theo linh đạo I-nhã và Cát-minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Eli Thành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 240tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách Kết Thân Với Đức Ki-tô Và Với Tha Nhân"" là một tác phẩm về tôn giáo và đạo đức, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kết nối với Đức Ki-tô và các hành động tích cực đối với tha nhân. Tác giả trình bày các khái niệm về tôn giáo và đạo đức, và đưa ra những bài học để đọc giả có thể áp dụng vào cuộc sống hàng ngày. Cuốn sách này cũng khuyến khích đọc giả hành động từ tâm và giúp đỡ những người xung quanh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Tương quan với người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Tương giao với Chúa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2556/ket-than-voi-duc-ki-to-va-voi-tha-nhan.JPG">https://data.thuviencodoc.org/books/2556/ket-than-voi-duc-ki-to-va-voi-tha-nhan.JPG</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2543 | 0.00 | Sách |