Trung Quốc triết học sử Đại Cương (Record no. 2549)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00838nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070020.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:43:18
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 85000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 181.11
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H678-T43
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hồ Thích
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Trung Quốc triết học sử Đại Cương
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hồ Thích
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Hóa Thông Tin
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 574tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu nâu
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu triết học cổ đại Trung Quốc: thời kỳ phát sinh triết học Trung Quốc, các trường phái triết học Lão Tử, Khổng Tử, Trang Tử...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học Phương Đông -- Triết học Trung Hoa
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Đăng Thục
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2549 0.00 Sách