Trường cầu nguyện của mọi Kitô Hữu (Record no. 2556)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01578nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070020.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-B87 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Brook, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trường cầu nguyện của mọi Kitô Hữu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Brook |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 516tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh Thần vục là một bộ kinh nguyện được soạn dựa vào các Thánh vịnh. Vào những thế kỷ đầu của Hội thánh, kinh Thần vụ từng là lời cầu nguyện của toàn thể cộng đồng tín hữu, chứ không chỉ là kinh nguyện của hàng giáo sĩ hay tu sĩ. Kinh Thần vụ chính là trường mà Hội thánh dùng để dạy các Kitô hữu (Cơ Đốc nhân) cầu nguyện. Vào thời trung cổ, không kể các đan viện, kinh Thần vụ đã trở thành kinh nguyện riêng của hàng giáo sĩ. Công đồng Vaticono II đã canh tân kinh Thần vụ để đưa kinh Thần vụ trở về vai trò nguyên thủy, tức là kinh nguyện của toàn thể dân Thiên Chúa. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: The School of Prayer |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kỹ luật tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh cầu nguyện |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2569/truong-cau-nguyen-cua-moi-kito-huu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2569/truong-cau-nguyen-cua-moi-kito-huu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2556 | 0.00 | Sách |