Trại tập trung Auschwitz (Record no. 2559)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01204nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070020.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:24 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 11000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 940.53185 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A613-W64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Wieviorka, Annette |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trại tập trung Auschwitz |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải thích cho con gái tôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Annette Wieviorka |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 70tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Không có một tuần nào mà chúng tôi không gặp nhau hay ít nhất là nói chuyện qua điện thoại về các biến cố thời sự liên hệ đến nạn diệt chủng của người Do-Thái: vụ án ông Maurice Papon, cuốn phim Cuộc Đời Vẫn Đẹp của Roberto Benigni... Mathilde, cô con gái lúc đó mới mười ba tuổi của tôi không biết.. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới -- Châu Âu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tàn sát Do Thái |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Trại tập trung Đức quốc xã |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | An Nguyễn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2572/2572/3.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2572/2572/3.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2559 | 0.00 | Sách |