Chính Sách ‘Đóng Cửa’ và ‘Mở Cửa’ ở Một Số Quốc Gia Đông Nam Á từ cuối Thế Kỉ XVIII đến cuối Thế Kỉ XIX (Record no. 256)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01406nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065738.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:17:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045858820 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 99000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 327.59 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-C56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Văn Chương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chính Sách ‘Đóng Cửa’ và ‘Mở Cửa’ ở Một Số Quốc Gia Đông Nam Á từ cuối Thế Kỉ XVIII đến cuối Thế Kỉ XIX |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đặng Văn Chương (ch.b.), Trần Đình Hùng, Trần Thị Quế Châu, Lê Thị Quí Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 295tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | ảnh, bản đồ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu bối cảnh quốc tế và khu vực tác động đến chính sách `đóng cửa` và `mở cửa` ở các quốc gia Đông Nam Á từ cuối thế kỉ XVIII đến cuối thế kỉ XIX. Giới thiệu chính sách `đóng cửa` và `mở cửa` tại các quốc gia như: Philippines, Malaysia, Thái Lan, Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chính sách đối ngoại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Quế Châu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/257/chinh-sach-dong-cua-va-mo-cua-o-mot-so-quoc-gia-dong-nam-a.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/257/chinh-sach-dong-cua-va-mo-cua-o-mot-so-quoc-gia-dong-nam-a.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-256 | 0.00 | Sách |