Tôn sùng Thánh Tâm (Record no. 2560)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02203nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070020.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.163 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L888-V51 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Verheylezoon, Louis |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôn sùng Thánh Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Louis Verheylezoon S.J |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 162tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | PHẦN I: NHỮNG LỢI ÍCH VÀ BẢN TÍNH SỰ SÙNG KÍNH THÁNH TÂM CHÚA GIÊSU Chương 1 : Chúa hứa ban những ơn thiêng liêng rất dồi dào Chương 2 : Những nguyên nhân làm cho sự sùng kính Chương 3 : Tình yêu quá bội Trái Tim Chúa Giêsu đôì với ta Chương 4 : Những vẻ đáng yêu của Trái Tim Chúa Giêsu Chương 5 : Trái Tim Chúa Giêsu xin trái tim chúng ta Chương 6 : Bản tính sự sùng kính Trái Chúa Giêsu Chương 7 : Sự sùng kính Thánh Tâm đặc biệt PHẦN II: NHỮNG CÁCH TÔN KÍNH BỀ NGOÀI THÁNH TÂM CHÚA ĐÒI Ở TA Chương 1 : Tận hiến cho Thánh Tâm Chương 2 : Việc đền tạ Chương 3 : Rước lễ kính Thánh Tâm Chương 4 : Lễ kính Thánh Tâm Chương 5 : Viếng Thánh Thể Chương 6 : Sùng kính cuộc khổ nạn Chúa Giêsu Kitô Chương 7 : Kinh cầu và một ít việc khác để tôn kính Trái Tim Chúa Giêsu Chương 8: Ảnh và áo Thánh Tâm Chương 9 : Những câu phát động và những cách thực hành khác Chương 10 : Việc kính thờ Thánh Tâm Chúa theo Phụng vụ Chương 11: 2. Ngày thứ sáu đầu mỗi tháng được hiến dâng cho Thánh Tâm Chúa Chương 12: 3. Tháng Thánh Tâm Chương 13: 4. Nhà nguyện, nhà thờ và bàn kính Thánh Tâm Chương 14: 5. Những hội đoàn và những Phụng Hội kính thờ Thánh Tâm |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thờ phượng Đức Chúa Trời -- Công giáo -- Thánh lễ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2573/ton-sung-thanh-tam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2573/ton-sung-thanh-tam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2560 | 0.00 | Sách |