Lịch sử linh đạo Công giáo (Biểu ghi số 2561)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01433nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070020.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.02 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J82-A93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Aumann, Jordan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử linh đạo Công giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jordan Aumann, O.P. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 530tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chương I. Kinh Thánh và đời sống thiêng liêng Chương II. Linh đạo của Giáo hội sơ khai Chương III. Phong trào đan tu ở Đông Phương Chương IV. Phong trào đan tu ở Tây Phương Chương V. Linh đạo Biển Đức Chương VI. Linh đạo thời trung cổ Chương VII. Linh đạo Dionysius và lòng mộ đạo hiện đại Chương VIII. Linh đạo thời sau công đồng Trento Chương IX. Linh đạo hiện đại Chương X. Linh đạo thế kỷ XX |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Christian Spirituality In The Catholic Tradition |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Kitô hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kỷ luật tâm linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Công Đức |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2574/lich-su-linh-dao-cong-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2574/lich-su-linh-dao-cong-giao.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2561 | 0.00 | Sách |