Linh Hướng (Record no. 2562)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01883nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070021.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 17000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-D58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Định |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Linh Hướng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nơi gặp gỡ tâm linh và tâm lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Vinh Sơn Nguyễn Văn Định CS |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 130tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một trong những lý do chính yếu đưa đến khủng hoảng trong đời tu hôm nay phải kể đến vấn đề đào tạo. Có thể sự thay đổi của thế giới hôm nay quá nhanh, bao nhiêu vấn đề xã hội liên tục phát sinh, khiến các nhà đào tạo càng ngày càng khó hiểu ứng sinh của mình, thậm chí các ứng sinh cũng không hiểu chính mình. Khoa tâm lý đã vào cuộc và có vẻ như đang gỡ rối một phần nào những uẩn khúc bên trong tâm hồn một con người, nhưng bên cạnh đó nó cũng mang đến một bế tắc khác, khi con người không thể vượt qua cái tôi để có thể đến và cảm thông với anh em mình và nhất là không mở ra chiều kích về Đấng Siêu Việt. Vì vậy, việc đào tạo hướng chiều sâu này phải dẫn chúng ta đến gặp gỡ Thiên Chúa và anh em để cái tôi của chúng ta đạt đến tầm mức viên mãn của nó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Cố vấn tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hướng dẫn đời sống tâm linh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2575/linh-huong-noi-gap-go-tam-linh-va-tam-ly.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2575/linh-huong-noi-gap-go-tam-linh-va-tam-ly.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2562 | 0.00 | Sách |