Lịch sử Giáo Hội Công giáo (Record no. 2563)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01219nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070021.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:28 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 270 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | NVT |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Trinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử Giáo Hội Công giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đại Chủng Viện Thánh Giuse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 3 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 378tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Lưu hành nội bộ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phân hóa niềm tin và công đồng Tridentinô Công đồng Vaticanô I: Chương I: Cuộc cách mạng pháp 1789 Chương II: Dòng tên bị giải thể và được tái lập Chương III: Các Đức Giáo Hoàng từ công đồng Tridentinô đến thời công đồng Vaticanô I (1869) thời kỳ trung hưng Chương IV: Công đồng Vaticanô I Công đồng Vaticanô II: Chương I: Tôn giáo và khoa học Chương II: Vấn đề xã hội Chương III: Truyền giáo Chương IV: Công đồng Vaticanô II |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội -- Lịch sử |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Đại Chủng Viện Thánh Giuse |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2563 | 0.00 | Sách |