Lịch sử chữ Quốc Ngữ 1620-1659 (Record no. 2566)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01439nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070021.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:43:30
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 31000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 495.922 5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D631-C54
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đỗ Quang Chính
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lịch sử chữ Quốc Ngữ 1620-1659
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đỗ Quang Chính SJ.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2008
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 222tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Qua tác phẩm, tác giả cho ta một cái nhìn khái quát về sự hình thành và phát triển của chữ Quốc ngữ giai đoạn sơ khởi. Đầu tiên chữ viết Quốc ngữ manh nha thành hình (1620 – 1626), nổi bật với sự đóng góp của các thừa sai dòng Tên như: João Roiz, Gaspar Luis, Cristoforo Borri, Đắc Lộ, Antonio de Fontes, Francessco Buzomi. Số chữ Quốc ngữ trong các tài liệu giai đoạn này tuy còn ít và còn nhiều lỗi về cách ngữ cũng như về thanh âm, song đây là khởi đầu cho việc phát triển và hoàn thiện sau này.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ -- Tiếng Việt -- Lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ -- Tiếng Việt -- Chữ Quốc ngữ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2579/lichhj-su-chu-quoc-ngu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2579/lichhj-su-chu-quoc-ngu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2566 0.00 Sách