Lịch sử Giáo hội Công giáo (Record no. 2571)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01524nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070021.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:43:33
020 ## - SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO SÁCH (ISBN)
Giá tiền 230000
040 ## - NGUỒN BIÊN MỤC (thông tin về thư viện nào đã tạo ra biểu ghi thư mục này)
Cơ quan nhập liệu Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu phân loại 270
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu bản sách (Mã cutter) B932-S62
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Đức Sinh
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Vinhsơn
245 ## - TIÊU ĐỀ
Nhan đề Lịch sử Giáo hội Công giáo
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. Vinhsơn Bùi Đức Sinh
245 ## - TIÊU ĐỀ
Số của phần/phân đoạn Q.1
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tên của phần/phân đoạn Quyển 1
250 ## - THÔNG TIN PHIÊN BẢN (Thông tin phiên bản, như Thông tin tái bản, Thông tin lần xuất bản...)
Thông tin tái bản / lần xuất bản (Ghi nhận số thứ tự hoặc đặc điểm của lần xuất bản như: Xuất bản lần thứ 2, Tái bản có bổ sung...) Tái bản lần 8
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 550tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa cứng, sách dày
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Chương Một: MỘT CUỘC CẢI CÁCH TÔN GIÁO (T.k. XVI) Chương Hai: CUỘC PHỤC HƯNG GIÁO HỘI CÔNG GIÁO (t.k. XVI) Chương Ba: GIÁO HỘI THỜI KHOA HỌC VÀ VĂN NGHỆ CỔ ĐIỂN (t.k. XVII) Chương Bốn: GIÁO HỘI ĐỨNG TRƯỚC MỘT CUỘC KHỦNG HOẢNG TINH THẦN (t.k. XVII-XVIII) Chương Năm: GIÁO HỘI VÀ CHŨ NGHĨA TỰ DO CHÍNH TRỊ (tiền bán t.k. XIX) Chương Sáu: GIÁO HỘI ĐỨNG TRƯỚC VẤN ĐỀ TÔN GIÁO, CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI, THỜI CẬN ĐẠI (1850-1914) Chương Bảy: HỘI THÁNH VỚI SỨ MẠNG TRUYỀN GIÁO (t.k. XIX-XX) Chương Tám: CÔNG CUỘC TRUYỀN GIÁO TẠI VIỆT NAM (t.k. XVI-XX) Chương Chín: GIÁO HỘI 60 NĂM THẾ KỶ XX (TỪ 1914 ĐẾN 1974)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Công Giáo -- Giáo hội -- Lịch sử
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2584/lich-su-giao-hoi-cong-giao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2584/lich-su-giao-hoi-cong-giao.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-2571 0.00 Sách