Thần học tinh tuyển (Record no. 2575)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01702nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070021.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:36 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D584-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh Thiên Tứ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên soạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần học tinh tuyển |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lược luận về sự cứu rỗi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Đinh Thiên Tứ (biên soạn) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.5 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 268tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5 x 20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tuyển tập các quyển sách `thần học tinh tuyển` được viết theo phương pháp giải đáp những thắc mắc thường gặp của Cơ Đốc Nhân và được sắp xếp theo từng chủ đề riêng cho từng quyển. Phần lớn nội dung các câu trả lời là tập hợp các câu Kinh Thánh riêng lẻ liên quan đến vấn đề được hỏi và được trích dẫn dựa trên quan điểm của tác giả. Quyển lược luận về Sự Cứu Rỗi giải đáp các câu hỏi về các vấn đề ơn cứu chuộc, ơn kêu gọi, sự tái sanh, sự hoán cải, sự ăn năn, đức tin, sự xưng công bình, danh phận con Đức Chúa Trời, sự nên thánh, an ninh trong ơn cứu rỗi, và sự vinh hiển đến bởi ơn cứu rỗi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin lành -- Cứu rỗi và ân điển |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cứu Thục Học |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Liên Hữu Cơ Đốc Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2575 | 0.00 | Sách |