Giáo trình Phúc âm Marcô (Record no. 2577)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01721nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070022.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:38 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 29000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D583-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh Trung Nghĩa |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. Vinh Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo trình Phúc âm Marcô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Vinh Sơn Đinh Trung Nghĩa, S.J |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 168tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: Bài 1: Cuộc đời của Chúa Giêsu Bài 2: Cái chết của Chúa Giêsu Bài 3: Vấn đề nhất lãm Bài 4: Phúc âm Marcô Bài 5: Chúa Giêsu là Adam mới Bài 6: Lời rao giảng của Chúa Giêsu Bài 7: Đức Giêsu, chàng rể của nhân loại mới Bài 8: Đức Giêsu thiết lập nhóm 12 để ở với Ngài và để Ngài sai đi Bài 9: Dụ ngôn Người gieo giống Bài 10: Quyền năng của Đức Giêsu trên thiên nhiên, ma quỷ, bệnh tật và sự chết Bài 11: Phép lạ bánh hóa nhiều lần thứ I, Bữa tiện Thiên Sai cho người Do Thái Bài 12: Phép lạ bánh hóa nhiều lần thứ II, Bữa tiện Thiên Sai cho dân ngoại Bài 13: Ba lần loan báo cuộc khổ nạn Bài 14: Đức Giêsu vào thành Giêsrusalem vinh hiển, khai mở tôn giáo mới Bài 15: Sứ vụ tại Giêrusalem Bài 16: Tính cách Khải huyền trong Phúc âm Marco |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- chú giải -- Tin mừng theo Máccô |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phúc âm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2590/giao-trinh-phuc-am-marco.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2590/giao-trinh-phuc-am-marco.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2577 | 0.00 | Sách |