Đức Kitô người hát thánh vịnh đáng kính phục (Record no. 2583)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00864nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070022.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:43:44
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 42000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 230.041
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-L81
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Văn Lộc
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đức Kitô người hát thánh vịnh đáng kính phục
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Thần học Thánh Kinh 1
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Văn Lộc, S.J
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 308tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu tím
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Giáo khoa thần học
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Phần I: Thánh vịnh và chúng ta Phần II: Lời kêu cầu Phần III: Lời ca tụng Phần IV: Lời hứa Phần V: Sáng tạo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Giêsu
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thần học Kitô giáo
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2583 0.00 Sách