Giúp con yêu thương (Record no. 2586)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01603nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070022.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:46 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J89-M61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Meyer, Joyce |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giúp con yêu thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khám phá bí quyết hưởng niềm vui lâu dài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joyce Meyer |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 182tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng, đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn sách này, Joyce Meyer cung cấp những cách nhìn của Kinh Thánh và rút tỉa từ chính kinh nghiệm sống của bà để minh họa cho cách Chúa đã thay đổi đời sống bà và giới thiệu cho bạn một đời sống đầy dẫy tình yêu từ Chúa - một tình yêu không chỉ chúc phước cho bạn mà còn thúc đẩy bạn yêu thương người khác. Bởi vì Đức Chúa Trời là tình yêu thương nên yêu và được yêu chính là yếu tố khiến cuộc đời đáng sống. Một khi bạn học cách tiếp nhận tình yêu vô điều kiện của Chúa dành cho bạn và bước đi trong tình yêu thương, bạn sẽ khám phá sự bình an ngọt ngào, niềm vui trào dâng và sức mạnh vô địch rồi bạn sẽ sẵn lòng thua với Chúa, `Chúa ơi, giúp con yêu thương!` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sống yêu thương |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Minh Hòa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2586 | 0.00 | Sách |