Giảng Kinh Thánh (Record no. 2587)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01702nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070022.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:47 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.01 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | SDR |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sunukjian, Donald R. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giảng Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Rao giảng chân lý rõ ràng và thích ứng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Donald R. Sunukjian |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 374tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phần 1: `Hãy xem điều Đức Chúa Trời đang phán…` 1. Nghiên cứu phân đoạn 2. Lập bố cục dòng ý tưởng 3. Đi từ lịch sử sang chân lý vĩnh cửu 4. Hình thành câu chân lý đem về Phần 2: ``Nhìn vào điều Đức Chúa Trời đang phán… cho chúng ta!``` 5. Đặt câu hỏi đúng 6. Chọn câu trả lời hiệu quả 7. Trau chuốt chân lý đem về 8. Hình thành bài giảng (Phần 1): Các mẫu cấu trúc 9. Hình thành bài giảng (Phần 2): Các mẫu về tính thích ứng 10. Hình thành bài giảng (Phần 3): Các phân đoạn có cấu trúc đối chiếu 11. Tạo phần giới thiệu (Phần 10 Thu hút, tập trung tiêu điểm, và chuẩn bị khung cảnh 12. Tạo phần giới thiệu (Phần 2): Duyệt trước các khoanh và thông báo phân đoạn 13. Soạn phần kết luận và tựa đề 14. Viết cho tai nghe 15. Lên kế hoạch cho tính rõ ràng của lời nói 16. Rao giảng ra cách tự do |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh Thánh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sunukjian, Donald R. |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2587 | 0.00 | Sách |