Tin mừng cho trẻ em (Record no. 2593)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01794nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070023.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 39000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.09505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N576-Y45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngọc Yến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin mừng cho trẻ em |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ban truyền thông gia đình Sa-lê-diêng Don Bosco Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 47tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giới thiệu: Những trang trong tập sách này muốn giới thiệu cho các trẻ em dung mạo của Đức Giesu một cách đơn sơ nhưng đầy thuyết phục. Chính vì thế mà tập sách không chỉ lấy từ một tác giả tin mừng, những đã lựa chọn trong cả bốn sách tin mừng với những phần mà các em dễ hiểu nhất. Một số phép lạ và giáo huấn nền tảng của Đức Giesu đã được chọn lựa, qua đó muốn nhấn mạnh đến vẻ kỳ diệu, sự ngạc nhiên mà những sự kiện này có thể khơi lên nơi độc giả, cũng như vẻ hấp dẫn nơi con người Đức Giesu đối với mọi người, nhất là các trẻ em. Những hình ảnh minh họa trong tập sách này làm cho phần trình bày về Đức Giesu mang tính sống động và cuốn hút |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Diễn ý -- thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh Tân Ước |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Văn Chính |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Ban truyền thông gia đình Sa-lê-diêng Don Bosco Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2606/tin-mung-cho-tre-em.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2606/tin-mung-cho-tre-em.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2593 | 0.00 | Sách |