Văn chương Joan (Record no. 2595)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01473nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070023.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:43:55
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 47000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 226.5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu VSDTN
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đinh Trung Nghĩa
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Vinh Sơn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Văn chương Joan
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Giáo trình phúc âm Joan Tin Mừng Thánh Joan
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Vinh Sơn Đinh Trung Nghĩa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 340tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tài liệu này được soạn thảo dựa theo một số bài căn bản trong giáo trình phúc âm Joan của giáo sư Pierre Létourneau, người hướng dẫn tôi trong việc viết luận án về phúc âm Joan, tại đại học Montréal, Canada. Phần chú giải được soạn theo Raymon E. Brown và Rudolf Schnachkenburg và Rudolf Bulmann. Giáo trình được gọi là Văn Chương Joan vì đã giới thiệu đọc phúc âm Joan theo hướng văn chương. Những dữ liệu của khoa phê bình lịch sử, nếu được sử dụng, cũng nằm trong hướng giải thích văn chương Joan, với giả thiết cho rằng, tác giả phúc âm thứ IV đã dựa vào những dữ liệu lịch sử này, để hình thành nên tác phẩm của ông.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Công giáo -- chú giải -- Tin mừng theo Gioan
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tin Lành Giăng
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2595 0.00 Sách