Vấn đề từ Thiên Chúa vắng mặt (Record no. 2597)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01315nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070023.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:56 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 62000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F825-V32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Varone, Francois |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vấn đề từ Thiên Chúa vắng mặt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tôn giáo, thuyết vô thần và đức tin: ba cái nhìn về mầu nhiệm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Francois Varone |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 319tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những trang sách “Vấn đề từ Thiên Chúa vắng mặt” của Francois Varone, dành cho những người dù đứng một mình hay trong tập thể, với sở thích cá nhân hoặc trách nhiệm giáo dục và mục vụ, luôn muốn đến gần mầu nhiệm Thiên Chúa hơn nữa, đến gần với ý nghĩa đời sống được Ngài soi sáng và niềm vui mừng cao cả vì Ngài hiện diện để vượt qua cớ gây vấp gã do sự vắng mặt của Ngài |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đức Chúa Trời |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Công bằng và thiện tính của Thiên Chúa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vĩnh An |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2597 | 0.00 | Sách |