Giáo Lý Vào Đời 3: Giữa Lòng Hội Thánh và Thế Giới (Record no. 2598)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02936nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070023.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:43:57 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 32000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G428-D66 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Giáo phận Nha Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo Lý Vào Đời 3: Giữa Lòng Hội Thánh và Thế Giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách Học Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chương Trình Giáo Lý Phổ Thông - Giáo Phận Nha Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 304tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chủ đề 1: Bước đi với Hội Thánh Đề tài 1: Chúa Thánh Thần hướng dẫn Hội Thánh Đề tài 2: Hội Thánh trên hoàn vũ Đè tài 3: Hội Thánh tại Việt Nam Đề tài 4: Gặp gỡ tôn giáo bạn Chủ đè 2: Bạn trẻ và gia đình Đề tài 5: Sống tình gia đình Đề tài 6: Gia đình mai sau của tôi Đề tài 7: Bạo hành gia dình Đề tài 8: Cùng nhau bảo vệ sự sống Chủ đè 3: Bạn trẻ và giáo xứ Đề tài 9: Người giáo dân trong Hội Thánh Đề tài 10: Giáo xứ chúng mình Đề tài 11: Giáo xứ và hoạt động rao báo tin mừng Chủ đề 4: Bạn trẻ và khu xóm Đề tài 12: Các bạn trẻ quanh chúng mình Đề tài 13: Tình làng nghhiax xóm Đề tài 14: Môi trường chúng ta sống Chủ đề 5: Bạn trẻ và trường lớp Đề tài 15: Đời học sinh hôm nay Đề tài 16: Đưa Tin Mừng vào trong trường lớp Chủ đề 6: Bạn trẻ và môi trường làm việc Đề tài 17: Chọn ngành học cho tương lai Đề tài 18: Quan điểm Kito giáo về lao động Đề tài 19: Môi trường làm việc ở nông thô và thành phố Đề tài 20: Đem Tin Mừng vào môi trường làm việc Đề tài 21: Chọn nghề Chủ đề 7: Trên quê hương đất nước và trong lòng thế giới Đề tài 22: Xây dựng quê hương đất nước Đề tài 23: Ứng xử trong một xã hội gian dối Đề tài 24: Người công giáo Việt Nam và lãnh vực văn hóa Đề tài 25: Rao giảng Tin Mừng qua các phương tiện truyền thông Đề tài 26: Các nhà khoa học Công giáo trên thế giới Đề tài 27: Cùng nhìn lại những chặng đường đã qua và hướng tới tương lai Chủ đề 8: Nối vòng tay vào đời Đề tài 28: Giữ mãi tình bạn và theo gió đi ngàn phương |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Công Giáo -- Thanh Thiếu Niên |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Giáo phận Nha Trang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2611/giua-long-hoi-thanh-va-the-gioi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2611/giua-long-hoi-thanh-va-the-gioi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2598 | 0.00 | Sách |