Giảng thuyết một nghệ thuật (Record no. 2601)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01540nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070023.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.03 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F347-V16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Valentine, Ferdinand |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giảng thuyết một nghệ thuật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ferdinand Valentine |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 168tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa, màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: PHẦN I: BÀI GIẢNG CHO GIÁO XỨ Chương 1: Một vài nhận xét mở đầu Chương 2: Dọn xa Chương 3: Dọn gần Chương 4: Khi giờ giảng đến Chương 5: Thoải mái và lưu loát trong khi giảng Chương 6: Sự thống nhất trong con người Chương 7: Điều gây nguy hại cho sự tự do của vị giảng thuyết Chương 8: Sự dụng tiếng nói Chương 9: Bài giảng và tính truyền âm Chương 10: Phải sử dụng đôi tay thế nào? Chương 11: Chỗ ngắt câu Chương 12: Gây sự lưu tâm Chương 13: Kết thúc bài giảng như thế nào? PHẦN II: RAO GIẢNG, BÍ QUYẾT THÀNH CÔNG PHẦN III: LINH MỤC VỚI VIỆC RAO GIẢNG PHẦN IV: GIẢNG THUYẾT LỜI KẾT THÚC TIN MỪNG CỦA SỰ CẢM THÔNG (PHỤ LỤC) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Công giáo -- Giảng thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Văn Tự Chương |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2601 | 0.00 | Sách |