Hành Trình Hướng Về Thinh Lặng Nội Tâm (Record no. 2603)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01379nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070023.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:03 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 24000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.34 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E21-S82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stein, Edith |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Hướng Về Thinh Lặng Nội Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Edith Stein |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 91tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu đen, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | I. Tổ chứa thế nào để có chỗ cho ân sủng Chúa II. Như một chân lý hoàn toàn giản dị III. Đấng mến yêu, Ngài đang đến IV: Lưu lại trong Chúa Kitô V: Cho những ai sống trong tình yêu Chúa Kitô VI: Ý nghĩa bản thể con người VII: Đời sống trong giáo hội VIII: Trên đường thập giá |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Chemins Vers Le Silence Interieur |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Đời sống tăng lữ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Cố vấn tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống tôn giáo -- Công Giáo -- Suy gẫm tĩnh tâm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy gẫm tĩnh tâm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nữ Biển Đức |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2617/hanh-trinh-huong-ve-thinh-lang-noi-tam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2617/hanh-trinh-huong-ve-thinh-lang-noi-tam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2603 | 0.00 | Sách |