Hướng đến một Hội Thánh Công giáo đích thật (Record no. 2606)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01596nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070024.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045282502 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | RPT |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rausch, P. Thomas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hướng đến một Hội Thánh Công giáo đích thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khoa giáo hội học cho thiên niên kỉ thứ ba |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | P. Thomas Rausch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 415tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục: Lời giới thiệu của dịch giả Lời tri ân Lời giới thiệu Chương 1: Lumen Gentium Chương 2: Gaudium et Spes Chương 3: Các ẩn dụ và mô hình về Hội Thánh Chương 4: Sự hiệp thông trong thân mình Đức Kito Chương 5: Thừa tác vụ tông đồ của Hội Thánh Chương 6: Việc bảo vệ truyền thống tông đồ Chương 7: Những đặc điểm của Hội Thánh Chương 8: Đón nhận và hiệp thông Chương 9: Một Hội Thánh Công giáo đích thật Chương 10: Các thách thức đối với các Hội Thánh Kito giáo khác Chương 11: Những thách thức Hội Thánh Công giáo Roma đang phải đương đầu Kết luận |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Towards a Truly Catholic Church. An ecclesiology for the Third Millenium |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Giáo hội |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo hội Công giáo La Mã |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đức Thông |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2606 | 0.00 | Sách |