Học cách sống (Record no. 2609)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01401nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070024.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8936024915940 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 81000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 107.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L931-F40 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ferry, Luc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Học cách sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khái niệm triết học dành cho thế hệ trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Luc Ferry |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 432tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Học cách sống, học đừng sợ một cách vô bổ nữa những diện mạo khác nhau của cái chết hoặc, đơn thuần, là học cách khắc phục tính tầm thường vô vị của cuộc sống hàng ngày, sự buồn chán, thời gian trôi qua, đó đã từng là mục đích hàng đầu của các môn phái Hy Lạp cổ đại. Thông điệp của họ đáng được nghe, vì khác với những gì diễn ra trong lịch sử các khoa học, những triết lý của thời quá khứ vẫn còn đang nói với chúng ta. Vả chăng đó là một điểm mà riêng nó cũng đáng để suy nghĩ.” |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Chuyên đề triết học theo lịch sử triết học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vivre, Apprendre A |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2609 | 0.00 | Sách |