Hạnh phúc trong tầm tay (Record no. 2610)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01858nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070024.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046323617 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 65000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 370.15 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-G49 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Giồng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hạnh phúc trong tầm tay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thị Giồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 259tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hạnh phúc Lời mở đầu 1. Mong ước hạnh phúc 2. Hạnh phúc không xa, nhỏ bé và đơn giản 3. Hạnh phúc là một chọn lựa 4. Bắt đầu lại 5. Yêu chính mình 6. Hình ảnh về bản thân định hướng cho đời mình 7. Chủ động cho đời mình 8. Sức khỏe thể chất và tinh thần 9. Sống giây phút hiện tại 10. Hướng tới mục tiêu 11. Chiến lược để đạt mục tiêu 12. Chọn và thực hiện điều mình muốn 13. Biết mình: thay đổi và lớn lên 14. những sức mạnh cần thiết 15. `Lớn lên` không phải là hoàn hảo 16. Chịu trách nhiệm về đời mình 17. Tư tưởng định hướng cho cuộc đời 18. Luật nhân quả 19. Dám và liều 20. Quyết chí, một sức mạnh phi thường 21. Những cố gắng thêm vào 22. Dám yêu cầu, đòi hỏi khi cần 23. Tinh thần trẻ thơ 24. Làm mẹ cuộc đời 25. Nhìn và giải thích sự việc 26. Chấp nhận và tri ân |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục -- Tâm lý giáo dục |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2624/hanh-phuc-trong-tam-tay-sach-tra-thi-giong.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/2624/hanh-phuc-trong-tam-tay-sach-tra-thi-giong.jfif</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2610 | 0.00 | Sách |