Người giảng và việc giảng luận (Biểu ghi số 2611)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01080nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070024.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:11 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | GAP |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gibbs, Alfred P. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người giảng và việc giảng luận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thông tin bổ ích cho Cơ Đốc nhân để chuẩn bị trình bày Tin Lành và dạy sứ điệp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Alfred P. Gibbs |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 526tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này đem đến tri thức bách khoa của tác giả Gibbs về đề tài trọng tâm của chúng ta. Tính nghiêm túc, thấu đáo, sức lực khẩn cấp của Gibs toát lên từ cuốn sách này. Gibbs trưởng thành thế nào thì sự nghiên cứu của ông về nghệ thuật thiêng liêng của công tác giảng cũng phát triển thể ấy. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh Thánh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2611 | 0.00 | Sách |