Tổng Luận Học Thuyết Xã Hội Của Hội Thánh (Record no. 2612)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01374nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070024.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T455LH |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Học viện Thần học Philip Rinaldi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tổng Luận Học Thuyết Xã Hội Của Hội Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Học viện Thần học Philip Rinaldi |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 578tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Lưu hành nội bộ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phần I: Chương 1: Kế hoạch yêu thương của Thiên Chúa dành cho nhân loại Chương 2: Sứ mạng của Hội Thánh và học thuyết xã hội Chương 3: Con người và các quyền của con người Chương 4: Các nguyên tắc học thuyết xã hội của Hội Thánh Phần II: Chương 5: Gia đình, tế bào sống động của xã hội Chương 6: Lao động của con người Chương 7: Đời sống kinh tế Chương 8: Cộng đồng chính trị Chương 9: Cộng đồng quốc tế Chương 10: Bảo vệ môi trường Chương 11: Cổ vũ hòa bình Chương 12: Học thuyết xã hội và hoạt động của Giáo Hội Kết luận: Vì một nền văn minh tình yêu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2612 | 0.00 | Sách |