Nhân học Kitô giáo (Record no. 2613)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01520nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070024.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045279250 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 233.014 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-A60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Ngọc Anh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm Giuse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhân học Kitô giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | tội tổ tông truyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm Giuse Trần Ngọc Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.2a |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 2 (phần 2) |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 324tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xám |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | CHƯƠNG MỘT: NGUỒN GỐC LOÀI NGƯỜI A. Những lối giải thích và quan niệm triết học về nguồn gốc loài người B. Lập trường của Công Giáo về thuyết tiến hóa C. Những vấn đề tín lý chính yếu về sự khởi đầu sự sống của con người cá thể CHƯƠNG HAI: CON NGƯỜI, MỘT TỘI NHÂN A. Lịch sử tiến triển của Giáo lý Tội Nguyên Tổ B. Những lối giải thích bất đồng CHƯƠNG BA: MỘT SỐ ĐỀ TÀI TRANH LUẬN VÀ NHỮNG VIỄN TƯỢNG MỚI A. Một số đề tài tranh luận, thời đương đại B. Những Viễn Tượng Mới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Nhân loại học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Vấn đề tội lỗi |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2613 | 0.00 | Sách |