Những truyện tích đầu tiên trong Kinh Thánh (Record no. 2614)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01275nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070024.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:13 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | HTTLVN |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những truyện tích đầu tiên trong Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học Kinh Thánh mỗi Chúa Nhật. Tài liệu cho học viên. Lớp thiếu nhi. Năm thứ IV. Thượng bán niên. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 64tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tập này, mỗi bài học có một truyện tích Kinh Thánh, một bức tranh kèm theo để các em tô màu. Rồi em trả lời các câu hỏi khảo sát và làm thủ công. Muốn trả lời tốt các câu khảo sát, các em cần đến nhà thờ học lớp Kinh Thánh vào mỗi Chúa Nhật. Giáo viên hướng dẫn sẽ kể truyện tích Kinh Thánh để giúp em hiểu bài và làm bài dễ dàng. Tập này dành cho các em từ 10-11 tuổi, mỗi năm có hai tập: thượng bán niên và hạ bán niên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin lành -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bài học Kinh Thánh thiếu nhi |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2614 | 0.00 | Sách |