Nhập môn Kinh Thánh (Record no. 2616)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01201nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070024.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 62000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.071 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-U97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Uyển |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lm. Đa Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhập môn Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Đa Minh Phạm Xuân Uyển, SDB |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 455tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | I. Lời Chúa trong đời sống và sứ mệnh của hội thánh II.Những điề cần biết khi học kinh thánh III. Mục đích của kinh thánh IV. Kinh thánh và lịch sử V. Kinh thánh được viết ra như thế nào VI. Một nhóm bạn sẽ tổ chức lớp học kinh thánh của mình ra sao? VII. Các thể vẳn trong kinh thánh VIII. Các đề tài kinh thánh IX. Bản NAB, bản 70 Hy Lạp và bản kinh thánh Do Thái X. các tháng Do Thái XI. Verbum Domini- Tông huấn lời Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Giới thiệu |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2616 | 0.00 | Sách |