Lau Ráo Nước Mắt (Record no. 2620)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01605nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070025.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046151074 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.844 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F818-C55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chong, Francis |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lau Ráo Nước Mắt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Francis & Dorothy Chong |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 71tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hoa văn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách là một thông điệp đầy quyền năng về tình yêu và ân sủng của Đức Chúa Trời đem đến sự phục hồi và sự hòa hợp trong một tình trạng hầu như bất khả dĩ. Hai tác giả đồng thời là hai nhân vật chính của quyển sách đã trình bày câu chuyện có thật về đời sống hôn nhân của mình nhằm chuyển tải thật nhiều niềm tin và hy vọng trong thời đại mà giá trị của hôn nhân gia đình bị tấn công bởi vô số áp lực và cám dỗ thế gian. Quyển sách là một nguồn dẫn và nguồn cảm hứng cho các cặp vợ chồng Cơ đốc, đặc biệt cho các tôi con Chúa muốn gây dựng các mối hôn nhân lành mạnh tại Hội Thánh địa phương. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Hôn nhân -- Gia đình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chong, Dorothy |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm dịch thuật Tân Phú |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2635/img-1438.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2635/img-1438.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2620 | 0.00 | Sách |