Lời Sống Hằng Ngày (Record no. 2624)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01381nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070025.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978-604-52-7039-4 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L834-N57 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Our Daily Bread Ministries/Mục Vụ Lời Sống Hằng Ngày |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lời Sống Hằng Ngày |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Our Daily Bread Ministries/Mục Vụ Lời Sống Hằng Ngày |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.13 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Bán niên quyển 13 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 381tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10.3 x 15.3 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ân điển nghĩa là không nhận sự trừng phạt mà chúng ta đáng phải chịu, mà nhận được điều ngược lại: sự chấp thuận, tiếp nhận và tha thứ của Đức Chúa Trời. Loạt bài song ngữ này phù hợp cho độc giả vừa muốn suy ngẫm Lời Chúa, lớn lên trong mối tương giao với Chúa, trải nghiệm ân điển Chúa, và vừa muốn rèn luyện Anh ngữ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tĩnh Nguyện Hằng Ngày |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm và cầu nguyện |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Our Daily Bread Ministries/Mục Vụ Lời Sống Hằng Ngày |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2624 | 0.00 | Sách |