Hành Trình Về Phương Đông (Record no. 2628)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01595nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070025.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:44:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 8935086825372
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 48000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 133.8
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B635-S73
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Spalding, Blair Thomas
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hành Trình Về Phương Đông
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cuốn sách hay nhất mọi thời đại khám phá những giá trị vĩnh hằng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Blair Thomas Spalding
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2011
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 343tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Sách nhỏ, bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 10 x 15 cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hành Trình Về Phương Đông mở ra một chân trời mới về Đông Tây gặp nhau, để khoa học Minh triết hội ngộ, để Hiện đại Cổ xưa giao duyên, để Đất Trời là một. Thế giới, vì vậy đã trở nên hài hòa hơn, rộng mở, diệu kỳ hơn và, do đó, nhân văn hơn. Hành Trình Về Phương Đông kể về những trải nghiệm của một đoàn khoa học gồm các chuyên gia hàng đầu của Hội Khoa Học Hoàng Gia Anh được cử sang Ấn Độ nghiên cứu về huyền học và những khả năng siêu nhiên của con người.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Huyền bí -- tâm linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cận tâm lý học -- Thuyết huyền bí
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyên Phong
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2643/2643/hanh-trinh-ve-phuong-dong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2643/2643/hanh-trinh-ve-phuong-dong.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2628 0.00 Sách