Phúc Âm Đỉnh Cao 1 (Record no. 2629)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02003nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070025.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046157229 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W324-N37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nee, Watchman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Đỉnh Cao 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu chăn dắt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Watchman Nee |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 108tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Sách nhỏ, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10 x 15 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Loạt bài học ngắn dành cho tân tín hữu hoặc những người tìm hiểu về đạo Cơ Đốc. Mỗi bài có một vài câu Kinh Thánh cơ sở và bài viết diễn giải về những niềm tin của người Cơ Đốc về các vấn đề như cuộc đời con người, nếp sống cộng đồng của hội thánh, Kinh Thánh, sự thực hữu của Đức Chúa Trới, Đấng Christ, sự cứu rỗi, sự sống bởi đức tin, sự ăn năn và xưng tội, báp-têm, và cách đối diện với sự bắt bớ. Tâp 2 nói về các vấn đề: tính chắc chắn của sự cứu rỗi, từ bỏ nếp sống cũ, thì giờ phấn hưng buổi sáng, sự đầy dẫy Đức Thánh Linh, Lời sự sống, đọc và cầu nguyện Lời của Đức Chúa Trời, gia tể của Đức Chúa Trời, sự dâng mình, thân thể Đấng Christ, nếp sống nhóm họp, chức vụ tân ước, đường lối chỉ định của Đức Chúa Trời, sự cứu chuộc pháp lí của Đức Chúa Trời, sự cứu rỗi hữu cơ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tân tín hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Môn Đệ Hóa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lưu Ngọc Bích |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2644/12.png">https://data.thuviencodoc.org/books/2644/12.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2629 | 0.00 | Sách |