Những Câu Chuyện Về Quyển Kinh Thánh (Record no. 2630)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01487nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070025.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:44:30
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046161271
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 20000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu X182-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Xuân Thu
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Biên dịch
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những Câu Chuyện Về Quyển Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Xuân Thu biên dịch
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 83tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách tập hợp những mẩu chuyện của nhiều người đã trải qua trước khi họ biết mình tin Chúa. Như người đàn ông ở Ý chôn quyển Kinh Thánh, vị chủ cửa hàng xúc động khi đọc Lời Chúa tại vườn Ghết-sê-ma-nê, thiếu niên 16 tuổi Mary Jones đi chân không suốt 42km để mua một quyển Kinh Thánh tiếng Welsh... Những điều đó minh chứng rằng Kinh Thánh là Lời của Chúa, là tiếng nói của Ngài đối với mỗi Cơ Đốc nhân. Nhưng để nghe được Lời Chúa, chúng ta phải có những cảm nghiệm, kinh nghiệm thực sự quy hướng, muốn tìm kiếm Ngài.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Lời Chúa
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2645/nhung-chuyenve-quyen-kinh-thanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2645/nhung-chuyenve-quyen-kinh-thanh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-2630 0.00 Sách