Lời Thánh phấn hưng mỗi sáng (Record no. 2631)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01576nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070025.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045266748 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W324-N37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nee, Watchman |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Watchman Nee, Witness Lee |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lời Thánh phấn hưng mỗi sáng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nghiên cứu kết tinh Lê-vi kí |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Watchman Nee, Witness Lee |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.4 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 4 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 195tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh ngọc |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này nhằm hỗ trợ tín đồ trong việc phát triển thời gian phấn hưng buổi sáng hằng ngày với Chúa trong lời Ngài. Sách được chia ra thành 6 tuần học. Bắt đầu mỗi tuần đều có dàn bài cho cả tuần, sau đó là các bài học dành cho mỗi ngày trong tuần, từ thứ 2 đến thứ 6. Mỗi ngày đều có một phần Kinh Thánh để suy ngẫm, một phần bài đọc, và một phần ghi chú. Cuối quyển sách, tác giả cung cấp bài thánh ca tương ứng các thẻ Kinh Thánh phù hợp với phần đọc Kinh Thánh mỗi ngày. Sách này tập trung suy ngẫm sách Lê-vi Kí trong Cựu Ước. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tĩnh nguyện hằng ngày |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm và cầu nguyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngọc Bích |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2631 | 0.00 | Sách |