Nhập môn Marx (Record no. 2632)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01255nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070025.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:44:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 23500 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 335.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E21-H92 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Humberto, Eduardo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhập môn Marx |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rius / Eduardo Humberto |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 148tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | một cuốn sách của Rius dưới hình thức truyện tranh hài giới thiệu về cuộc đời và hành trình tư tưởng của Karl Marx. Mục đích sáng tác của Rius, như ông nhắc đến trong Lời nói đầu của cuốn sách, là để thử phổ cập hóa Marx, đưa ra cho những người đọc trình đô trung bình một cách tiếp cận dễ hiểu đối với những tư tưởng vĩ đại nhưng khó hiểu của Marx. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Marx, Karl (1818 – 1883) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chủ nghĩa xã hội -- Chủ nghĩa Mác-Lê-nin |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hà |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/2647/nhap-mon-marx.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/2647/nhap-mon-marx.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-2632 | 0.00 | Sách |